ELSA SpeakELSA Speak

Tiến trình: Hồ sơ (Chi tiết tài khoản, Thành tích, Hoạt động, Điểm số)

Cập nhật 15 tháng 7, 2026·36 lượt xem

Được dịch tự động. Xem bản gốc tiếng Anh.

Trong tab Tiến trình, bạn sẽ tìm thấy mục Hồ sơ, nơi bạn có thể xem các thông tin sau về tài khoản của mình:

  • Thẻ hồ sơ: Tên, Cấp độ, Gói đăng ký

  • Điểm, Xếp hạng, Đá quý, Chuỗi ngày học của bạn

  • Điểm năng lực ELSA

  • Hoạt động: Thời gian học và Số bài học đã hoàn thành

    Profile

Thẻ hồ sơ:

Thẻ hồ sơ của bạn là trung tâm quản lý danh tính và theo dõi trạng thái đăng ký của bạn trong ứng dụng. Dưới đây là hướng dẫn về các tính năng có trên màn hình hồ sơ và cách sử dụng chúng.

Bộ phân tích giọng nói: [https://app.pilotpm.ai/help/elsa-speak/using-elsa/coach-speech-analyzer]{{LINK1}}

Ảnh đại diện & Ảnh hồ sơ: Ảnh đại diện là hình ảnh đại diện cho tài khoản của bạn.

  • Cách cập nhật: Nhấn vào Biểu tượng Camera ở góc dưới bên phải của ảnh đại diện hiện tại để tải ảnh mới lên.

Tên hiển thị: Đây là tên hiển thị với những người dùng khác trên bảng xếp hạng.

  • Cách cập nhật: Nếu bạn cần thay đổi tên, hãy sử dụng Biểu tượng Chỉnh sửa (Bút chì) ở góc trên bên phải.

Trình độ ngôn ngữ (CEFR): Phần này hiển thị cấp độ kỹ năng hiện tại của bạn (ví dụ: B2).

  • Trạng thái Tự đánh giá: Nếu hồ sơ của bạn hiển thị "Self-Rated," điều đó có nghĩa là cấp độ này đã được chọn thủ công trong quá trình thiết lập. Bạn có thể cập nhật điều này trong Lộ trình học tập (Chỉnh sửa Lộ trình học tập)

Trạng thái gói: Nằm ở cuối thẻ hồ sơ của bạn dưới mục "Your Plan." Đây là nơi bạn xem gói đăng ký hiện có và ngày hết hạn. Định dạng ngày hết hạn là Tháng/Ngày/Năm.

Pencil

Điểm, Xếp hạng, Đá quý, Chuỗi ngày học:

Điểm: có thể kiếm được bằng cách hoàn thành các bài học trong ELSA, tích lũy điểm để cạnh tranh với những người học khác trên bảng xếp hạng.

Xếp hạng: là thứ hạng hiện tại của bạn trên bảng xếp hạng. Bắt đầu một số bài học để kiếm điểm và nâng cao thứ hạng của bạn.

Points

Chuỗi ngày học: Hoàn thành ít nhất một bài học mỗi ngày để duy trì chuỗi ngày học của bạn.

Đá quý: Bạn sẽ nhận được 10 đá quý như phần thưởng ban đầu khi đăng ký tài khoản. Đây là số lượng đá quý tối đa có thể nhận được hiện tại. Chúng tôi vẫn đang phát triển tính năng này; hãy đón chờ nhé!

Gems

Điểm năng lực ELSA:

Tab Năng lực cung cấp phân tích chi tiết về kỹ năng ngôn ngữ hiện tại của bạn, giúp bạn xác định điểm mạnh và những lĩnh vực cần cải thiện.

  • Cấp độ CEFR: Hiển thị bậc Khung tham chiếu năng lực ngoại ngữ chung châu Âu (CEFR) của bạn. Đây là tiêu chuẩn quốc tế để mô tả khả năng ngôn ngữ của bạn.

  • Điểm tổng thể: Phần trăm lớn ở trung tâm biểu đồ ngũ giác (ví dụ: 70%) thể hiện mức độ thành thạo trung bình tổng thể của bạn trên tất cả các kỹ năng được theo dõi.

Phân tích kỹ năng (Biểu đồ ngũ giác):

Biểu đồ hình ngũ giác trực quan hóa năm thành phần chính của khả năng thông thạo ngôn ngữ của bạn:

  • Phát âm: Đo độ chính xác của các âm thanh bạn nói.

  • Độ trôi chảy: Theo dõi sự mượt mà và nhịp điệu của lời nói.

  • Ngữ điệu: Đánh giá sự lên xuống của giọng nói để truyền đạt ý nghĩa.

  • Ngữ pháp: Đo mức độ thành thạo cấu trúc câu và các quy tắc ngữ pháp của bạn.

  • Từ vựng: Phản ánh phạm vi từ ngữ bạn có thể sử dụng hiệu quả.

    ELSA Score

Hoạt động:

Tiến trình của bạn được ghi lại cho tất cả thời gian và 7 ngày gần nhất.

Tất cả thời gian:

Phần này cung cấp tổng quan về nỗ lực của bạn trong toàn bộ thời gian kể từ khi bạn bắt đầu học với ELSA.

Thời gian học: Hiển thị tổng số phút đã dành để luyện tập tích cực trong ứng dụng.

Số bài học đã hoàn thành: Theo dõi số lượng mô-đun hoặc phiên học riêng lẻ mà bạn đã hoàn thành trong toàn bộ thời gian.

7 ngày gần nhất:

Các biểu đồ đường này giúp bạn trực quan hóa tính nhất quán của mình trong tuần qua, với mỗi điểm đại diện cho một ngày.

Biểu đồ thời gian học: Theo dõi sự biến động trong thời gian luyện tập hàng ngày của bạn tính bằng phút trong 7 ngày gần nhất.

Biểu đồ số bài học đã hoàn thành: Trực quan hóa số lượng bài học hoàn thành mỗi ngày trong 7 ngày gần nhất.

Lưu ý rằng bạn có thể nhấn vào vòng tròn của từng ngày để xem thời gian và tổng số bài học đã hoàn thành trong ngày đó. Xem hình bên dưới:

Lt

Lịch sử bài học:

Trong lịch sử bài học, người dùng có thể:

  • Xem lại các bài học đã hoàn thành trước đây

  • Kiểm tra ngày học

  • Xem danh mục hoặc chủ đề của bài học

  • Xem lại các hoạt động học tập để theo dõi tiến trình

Tính năng này giúp người dùng theo dõi hành trình học tập của mình và dễ dàng kiểm soát các buổi luyện tập đã hoàn thành hơn.

History

Vẫn cần hỗ trợ?Liên hệ hỗ trợ

Bài viết này có hữu ích không?

Or open the chat in the corner to ask follow-up questions.